Contents
Bảng giá bơm nông nghiệp 2026
Bảng giá máy bơm nông nghiệp – Bơm nông nghiệp được biết tới là một trong những thiết bị không thể thiếu đóng vai trò bơm hút nước phục vụ các hoạt động sản xuất nông nghiệp như tưới tiêu, bơm hút xử lý rác thải trong chăn nuôi, bơm thủy hải sản, …

Hiện trên thị trường đang có rất nhiều đơn vị nhà cung cấp máy bơm để Quý khách có thể tìm tới mua bơm, tuy nhiên một trong những doanh nghiệp hàng đầu để Quý khách tin tưởng phải kể tới Máy bơm nước Thành Đạt.
Với nhiều năm kinh nghiệm trên thị trường máy bơm, Thành Đạt hiện đang phân phối rất nhiều dòng sản phẩm bơm khác nhau đến từ các thương hiệu lớn. Trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu đến Quý khách bảng giá bơm nông nghiệp để mọi người cùng tham khảo thêm.
Bảng giá bơm nông nghiệp Pentax 2026
Dòng bơm nông nghiệp của Pentax được sử dụng nhiều trong nông nghiệp phải kể tới các sản phẩm bơm lưu lượng, bơm nước thải, bơm trục rời.
Giá đầu bơm rời trục Pentax CA
STT | Model | Báo giá 2025 (chưa gồm VAT) |
1 | CA32-160 | 23,907,000 |
2 | CA32-200 | 25,363,000 |
3 | CA32-250 | 32,656,000 |
4 | CA40-125 | 24,310,000 |
5 | CA40-160 | 24,921,000 |
6 | CA40-200 | 25,493,000 |
7 | CA40-250 | 28,431,000 |
8 | CA50-125 | 25,857,000 |
9 | CA50-160 | 26,429,000 |
10 | CA 50-200 | 27,027,000 |
11 | CA 50-250 | 30,576,000 |
12 | CA 50-315N | 81,276,000 |
13 | 4CA50-315 | 79,534,000 |
14 | CA65-200 | 29,068,000 |
15 | CA 65-250 | 51,740,000 |
16 | CA 65-315N | 79,534,000 |
17 | CA 80-200 | 52,377,000 |
18 | CA 80-250 | 79,885,000 |
19 | 4CA80-315 | 79,586,000 |
20 | CA 80-315N | 84,968,000 |
21 | CA 100 – 200 | 71,357,000 |
22 | CA 100 – 250 | 84,942,000 |
23 | 4CA 100 – 315 | 98,917,000 |
24 | 4CA 100 – 400 | 157,300,000 |
25 | 4CA 125 – 250 | 121,810,000 |
26 | 4CA 125 – 315 | 154,232,000 |
27 | 4CA 125 – 400 | 163,306,000 |
28 | 4CA 150 – 315 | 156,546,000 |
29 | 4CA 150 – 400 | 163,774,000 |
30 | 4CA 200-315 | 383,994,000 |
31 | 4CA 200-400 | 400,244,000 |
32 | 4CA 250-315 | 408,382,000 |
33 | 4CA 250-400 | 425,503,000 |
Bảng giá bơm nông nghiệp Ebara
Dòng bơm Ebara được sử dụng trong nông nghiệp ở các hệ thống tưới tiêu chắc chắn phải kể tới dòng bơm trục rời sử dụng đầu bơm Ebara ráp với động cơ Elecktrim, Teco,… để tạo thành một sản phẩm bơm hoàn chỉnh.
Bảng báo giá máy bơm Ebara đầu GS
STT | DIA | MODEL | GIÁ CÔNG BỐ | GIÁ CÔNG BỐ | GHI CHÚ | GIÁ BƠM TRỤC RỜI |
IMPELLER FC (GANG) | IMPELLER CAC (ĐỒNG) | |||||
1 | 50×32 | GS 32-125.1 | 20,100,000 | 21,216,000 | Liên hệ | |
2 | GS 32-160.1 | 20,448,000 | 22,104,000 | Liên hệ | ||
3 | GS 32-200.1 | 22,056,000 | 24,420,000 | Liên hệ | ||
4 | GS 32-125 | 20,376,000 | 21,480,000 | Liên hệ | ||
5 | GS 32-160 | 20,664,000 | 22,404,000 | Liên hệ | ||
6 | GS 32-200 | 22,404,000 | 26,112,000 | Liên hệ | ||
7 | GS 32-250 | 24,840,000 | 30,288,000 | Liên hệ | ||
8 | 65×40 | GS 40-125 | 21,936,000 | 23,412,000 | Liên hệ | |
9 | GS 40-160 | 22,764,000 | 24,672,000 | Liên hệ | ||
10 | GS 40-200 | 24,888,000 | 29,352,000 | Liên hệ | ||
11 | GS 40-250 | 26,496,000 | 31,572,000 | Liên hệ | ||
12 | GS 40-315 | 41,148,000 | 48,084,000 | Liên hệ | ||
13 | 65×50 | GS 50-125 | 22,344,000 | 24,324,000 | Liên hệ | |
14 | GS 50-160 | 22,764,000 | 24,960,000 | Liên hệ | ||
15 | GS 50-200 | 24,744,000 | 28,872,000 | Liên hệ | ||
16 | GS 50-250 | 26,700,000 | 32,436,000 | Liên hệ | ||
17 | GS 50-315 | 40,260,000 | 51,312,000 | Liên hệ | ||
18 | 80×65 | GS 65-125 | 24,444,000 | 26,916,000 | Liên hệ | |
19 | GS 65-160 | 25,392,000 | 28,356,000 | Liên hệ | ||
20 | GS 65-200 | 27,396,000 | 31,908,000 | Liên hệ | ||
21 | GS 65-250 | 36,420,000 | 44,028,000 | Liên hệ | ||
22 | GS 65-315 | 40,620,000 | 51,144,000 | Liên hệ | ||
23 | 100×80 | GS 80-160 | 27,492,000 | 31,092,000 | Liên hệ | |
24 | GS 80-200 | 35,412,000 | 39,384,000 | Liên hệ | ||
25 | GS 80-250 | 39,420,000 | 47,112,000 | Liên hệ | ||
26 | GS 80-315 | 46,536,000 | 57,468,000 | 4P ONLY | Liên hệ | |
27 | GS 80-315L | 63,240,000 | 73,152,000 | 2P ONLY | Liên hệ | |
28 | GS 80-400 | 73,644,000 | 95,580,000 | 4P ONLY | Liên hệ | |
29 | 125×100 | GS 100-160 | 36,060,000 | 39,264,000 | Liên hệ | |
30 | GS 100-200 | 40,188,000 | 46,080,000 | Liên hệ | ||
31 | GS 100-250 | 41,808,000 | 49,692,000 | Liên hệ | ||
32 | GS 100-315 | 47,832,000 | 59,832,000 | 4P ONLY | Liên hệ | |
33 | GS 100-315L | 65,676,000 | 75,372,000 | 2P ONLY | Liên hệ | |
34 | GS 100-400 | 78,948,000 | 98,832,000 | 4P ONLY | Liên hệ | |
IMPELLER FC (GANG) | IMPELLER CAC (ĐỒNG) | |||||
35 | 150×125 | GS 125-200 | 46,776,000 | 54,336,000 | Liên hệ | |
36 | GS 125-250 | 49,380,000 | 60,192,000 | 4P ONLY | Liên hệ | |
37 | GS 125-250L | 65,076,000 | 74,748,000 | 2P ONLY | Liên hệ | |
38 | GS 125-315 | 69,756,000 | 79,596,000 | Liên hệ | ||
39 | GS 125-400 | 85,488,000 | 104,700,000 | 4P ONLY | Liên hệ | |
40 | GS 125-500 | 119,040,000 | 153,624,000 | 4P ONLY | Liên hệ | |
41 | 200×150 | GS 150-200 | 52,212,000 | 59,472,000 | Liên hệ | |
42 | GS 150-250 | 75,036,000 | 88,140,000 | Liên hệ | ||
43 | GS 150-315 | 78,492,000 | 100,116,000 | 4P ONLY | Liên hệ | |
44 | GS 150-400 | 98,976,000 | 119,592,000 | 4P ONLY | Liên hệ | |
45 | GS 150-500 | 157,080,000 | 193,524,000 | 4P ONLY | Liên hệ | |
46 | 250×200 | GS 200-400 | 169,416,000 | 204,144,000 | 4P ONLY | Liên hệ |
47 | GS 200-500 | 210,228,000 | 260,088,000 | 4P ONLY | Liên hệ |
Bảng báo giá máy bơm Ebara đầu FSA
STT | DIA | MODEL | GIÁ CÔNG BỐ (CHƯA VAT) | GIÁ BƠM TRỤC RỜI |
FSA | ||||
1 | 50×40 | FSHA | 18,900,000 | Liên hệ |
2 | 65×50 | FSHA | 19,572,000 | Liên hệ |
3 | FSJA | 24,672,000 | Liên hệ | |
4 | 80×65 | FSGA | 19,356,000 | Liên hệ |
5 | FSHA | 21,648,000 | Liên hệ | |
6 | FSJA | 31,524,000 | Liên hệ | |
7 | FSKA | 45,540,000 | Liên hệ | |
8 | 100×65 | FSKA | 54,936,000 | Liên hệ |
9 | 100×80 | FSGA | 24,036,000 | Liên hệ |
10 | FSHA | 29,232,000 | Liên hệ | |
11 | FSJA | 33,576,000 | Liên hệ | |
12 | FSGCA | 36,156,000 | Liên hệ | |
13 | FSHCA | 38,184,000 | Liên hệ | |
14 | 125×100 | FSKA | 55,608,000 | Liên hệ |
15 | FSLA | 84,312,000 | Liên hệ | |
16 | FSJCA | 52,428,000 | Liên hệ | |
17 | 150×100 | FSKA | 88,560,000 | Liên hệ |
18 | FSNA | 161,976,000 | Liên hệ | |
19 | 150×125 | FSHA | 48,780,000 | Liên hệ |
20 | FSJA | 54,204,000 | Liên hệ | |
21 | FSKA | 75,348,000 | Liên hệ | |
22 | FSLA | 92,880,000 | Liên hệ | |
23 | 200×150 | FSHA | 61,380,000 | Liên hệ |
24 | FSJA | 81,984,000 | Liên hệ | |
25 | FSKA | 102,360,000 | Liên hệ | |
26 | FSLA | 148,752,000 | Liên hệ | |
27 | FSNA | 233,124,000 | Liên hệ | |
28 | 250×200 | FSLA | 224,832,000 | Liên hệ |
29 | FSNA | 320,724,000 | Liên hệ | |
SQPB | ||||
30 | 50 SQPB | 11,808,000 | Liên hệ | |
31 | 80 SQPB | 17,424,000 | Liên hệ | |
32 | 100 SQPB | 23,820,000 | Liên hệ | |
33 | 150 SQPB | 53,436,000 | Liên hệ | |
SZ | ||||
34 | 200SZ | 75,300,000 | Liên hệ | |
35 | 250SZ | 86,292,000 | Liên hệ | |
36 | 300SZ | 140,400,000 | Liên hệ | |
37 | 350SZ | 209,772,000 | Liên hệ | |
38 | 400SZ | 328,632,000 | Liên hệ | |
39 | 500SZ | 443,520,000 | Liên hệ | |
KHỚP NỐI NHANH (QDC) | ||||
40 | LS 50 | 3,708,000 | Liên hệ | |
41 | LM 50 | 6,552,000 | Liên hệ | |
42 | LM 65 | 7,944,000 | Liên hệ | |
43 | LM 80 | 8,688,000 | Liên hệ | |
44 | LL 80 | 17,088,000 | Liên hệ | |
45 | LL 100 | 19,680,000 | Liên hệ | |
46 | LL 125 | 32,064,000 | Liên hệ | |
47 | LL 150 | 34,680,000 | Liên hệ | |
48 | LL 250 | 67,884,000 | Liên hệ | |
49 | LL 300 | 78,600,000 | Liên hệ | |
Bảng giá máy bơm Kaiquan
| STT | Model | Công suất (kw) | Lưu Lượng (m3/h) | Cột áp (M) | GIÁ BÁN |
| 1 | 40WQ5-8-0.37 | 0.37 | 2.5-8.5 | 10-4.5 | Liên hệ |
| 2 | 40WQ6-12-0.55 | 0.55 | 2.8-12 | 14-6 | Liên hệ |
| 3 | 50WQ8-14-0.75 | 0.75 | 3-14 | 16-9 | Liên hệ |
| 4 | 50WQ10-16-1.1 | 1.1 | 3-16 | 16-11.5 | Liên hệ |
| 5 | 50WQ22-6-0.75 | 0.75 | 10-28 | 8.4-4.1 | Liên hệ |
| 6 | 50WQ26-9-1.1 | 1.1 | 12-33 | 12-6.8 | Liên hệ |
| 7 | 50WQ10-20-1.5 | 1.5 | 3-17 | 23-14 | Liên hệ |
| 8 | 50WQ12-24-2.2 | 2.2 | 3-20 | 29-18 | Liên hệ |
| 9 | 50WQ30-10-1.5 | 1.5 | 15-42.5 | 13.2-7 | Liên hệ |
| 10 | 50WQ20-14-1.5 | 1.5 | 12-33 | 16-8.6 | Liên hệ |
| 11 | 50WQ30-14-2.2 | 2.2 | 14-38 | 19-10.6 | Liên hệ |
| 12 | 50WQ12-30-3 | 3 | 4-20 | 32-28 | Liên hệ |
| 13 | 50WQ18-32-4 | 4 | 4-30 | 35-27 | Liên hệ |
| 14 | 50WQ15-44-5.5 | 5.5 | 5-30 | 47-39 | Liên hệ |
| 15 | 65WQ33-18-3 | 3 | 17.5-47.5 | 23.5-12 | Liên hệ |
| 16 | 65WQ40-22-4 | 4 | 20-55 | 28.4-15 | Liên hệ |
| 17 | 65WQ40-30-5.5 | 5.5 | 18-60 | 35-21 | Liên hệ |
| 18 | 65WQ40-38-7.5 | 7.5 | 20-60 | 42-30 | Liên hệ |
| 19 | 80WQ50-10-2.2 | 2.2 | 20-70 | 14-6.3 | Liên hệ |
| 20 | 80WQ52-12-3 | 3 | 25-70 | 16.3-8 | Liên hệ |
| 21 | 80WQ58-16-4 | 4 | 25-80 | 21-11.7 | Liên hệ |
| 22 | 80WQ60-19-5.5 | 5.5 | 25-90 | 24-12 | Liên hệ |
| 23 | 80WQ70-22-7.5 | 7.5 | 30-100 | 29-15 | Liên hệ |
| 24 | 100WQ75-9-3 | 3 | 40-110 | 11-6.1 | Liên hệ |
| 25 | 100WQ80-11-4 | 4 | 45-125 | 13-7.6 | Liên hệ |
| 26 | 100WQ130-10-5.5 | 5.5 | 55-170 | 14-7 | Liên hệ |
| 27 | 100WQ150-11-7.5 | 7.5 | 70-200 | 16-6 | Liên hệ |
Bảng giá bơm Inter
Bơm nông nghiệp Inter được sử dụng trong nông nghiệp thường là dòng bơm nước trục rời có khả năng cung cấp lượng nước lớn.
STT | Đầu bơm Inter | Động cơ Vicky | Lưu lượng | Cột áp ( m ) | Giá Cấp 1 (VNĐ) |
1 | 40-250/11-11KW | VY1-160M1-2 | 18-48 | 67,5-47 | Liên hệ |
2 | 40-250/15-15KW | VY1-160M2-2 | 18-48 | 80-61 | Liên hệ |
3 | 50-200/11-11KW | VY1-160M1-2 | 36-90 | 53,5-29 | Liên hệ |
4 | 50-250/15-15KW | VY1-160M2-2 | 36-90 | 58-35,5 | Liên hệ |
5 | 50-250/185-18.5KW | VY1-160L-2 | 36-90 | 64-41 | Liên hệ |
6 | 50-250/22-22KW | VY1-180M-2 | 36-90 | 75,8-47 | Liên hệ |
7 | 65-200/185-18.5KW | VY1-160L-2 | 54-120 | 52,3-42 | Liên hệ |
8 | 65-250/22-22KW | VY1-180M-2 | 54-136 | 59,5-44,5 | Liên hệ |
9 | 65-250/30-30KW | VY1-200L1-2 | 54-136 | 79,8-58 | Liên hệ |
10 | 65-250/37-37KW | VY1-200L2-2 | 54-136 | 90,5-68 | Liên hệ |
11 | 65-315/45-45KW | VY1-225M-2 | 54-138 | 109,2-93 | Liên hệ |
12 | 80-200/30-30KW | VY1-200L1-2 | 60-210 | 59,7-40,5 | Liên hệ |
13 | 80-250/37-37KW | VY1-200L2-2 | 60-210 | 70,9-38,5 | Liên hệ |
14 | 80-250/45-45KW | VY1-225M-2 | 60-210 | 84-56 | Liên hệ |
15 | 80-250/55-55KW | VY1-250M-2 | 60-210 | 97-69 | Liên hệ |
16 | 80-315/75-75KW | VY1-280S-2 | 60-240 | 121,6-80,8 | Liên hệ |
17 | 80-315/90-90KW | VY1-280M-2 | 60-240 | 141,6-100,8 | Liên hệ |
18 | 100-250/55-55KW | VY1-250M-2 | 120-360 | 76-59 | Liên hệ |
19 | 100-250/75-75KW | VY1-250S-2 | 120-360 | 91-48 | Liên hệ |
20 | 100-315/55-55KW | VY1-250M-2 | 120-360 | 79-60 | Liên hệ |
21 | 100-315/75-75KW | VY1-250S-2 | 120-360 | 99-80 | Liên hệ |
22 | 100-315/90-90KW | VY1-280M-2 | 120-360 | 116,5-98 | Liên hệ |
23 | 100-315/110-110KW | VY1-315S-2 | 120-360 | 136,5-118 | Liên hệ |
24 | 125-315/900-90KW | VY1-280M-2 | 200-550 | 87-50 | Liên hệ |
25 | 125-315/110-110KW | VY1-315S-2 | 200-550 | 101-62 | Liên hệ |
26 | 125-315/132-132KW | VY1-315M-2 | 200-550 | 116-76 | Liên hệ |
27 | 150-250/132-132kw | VY1-315M-2 | 300-600 | 78,2-65 | Liên hệ |
28 | 150-315/160-160kw | VY1-315L1-2 | 300-600 | 90-76,8 | Đặt hàng |
Lưu ý:
Bảng giá bơm nông nghiệp trên đây chỉ là giá tham khảo chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi mà không báo trước. Để biết thêm chi tiết về giá sản phẩm thì Quý khách hãy liên hệ trực tiếp công ty chúng tôi qua 0913985808 để được báo giá
Thành Đạt nhà cung cấp máy bơm uy tín trên thị trường
Công ty TNHH sản xuất thương mại & công nghiệp Thành Đạt hiện đang là đơn vị nhập khẩu và phân phối máy bơm uy tín với rất nhiều thương hiệu bơm đến từ nhiều thương hiệu bơm nhập khẩu như Pentax, Ebara, Kaiquan,… với rất nhiều model từ nhỏ tới lớn để có thể đáp ứng nhu cầu mua hàng của Quý khách.

Khi tới mua máy bơm tại Thành Đạt, Quý khách chắc chắn sẽ được đội ngũ nhân viên của Công ty chúng tôi tư vấn để giúp Quý khách lựa chọn ra một model nhất cùng mức giá ưu đãi nhất.
Quý khách hàng khi mua bơm tại Thành Đạt sẽ được cung cấp toàn bộ các thông tin liên quan tới sản phẩm máy bơm như nguồn gốc, xuất xứ, máy bơm mới 100%, bơm được bán với giá niêm yết, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn. Máy bơm được bảo hành chính hãng trong vòng 12 tháng, đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày đối với các sản phẩm lỗi do nhà sản xuất. Miễn phí vận chuyển trong phạm vi bán kính 15 km đối với các đơn hàng tại Hà Nội và Hồ Chí Minh.
Hiện tại Thành Đạt có hệ thống Showroom ở khắp 3 miền Bắc – Trung – Nam cùng đội ngũ nhân viên tư vấn, nhân viên kỹ thuật có chuyên môn cùng kinh nghiệm lâu năm sẽ hỗ trợ giúp Quý khách hàng chọn ra sản phẩm ưng ý và phù hợp với nhu cầu sử dụng nhất.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH ĐẠT
- Hà Nội: 34 Đường Láng, Ngã Tư Sở, Hà Nội
- Hồ Chí Minh: 61 Lạc long quân – P.10 – Q Tân Bình
- Điện thoại: 024 3564 1884 – 024 3767 2708
- Fax: 024 3564 3397
- Hotline Miền Bắc: 0913 985 808
- Hotline Miền Nam: 0909 152 999
- Email: thanhdat@maycongnghiep.vn





