Contents
Bảng báo giá máy bơm chìm mới nhất
Báo giá máy bơm chìm – Máy bơm chìm hay còn được gọi là máy bơm nước thải, máy bơm thả tõm. Đây là dòng bơm chuyên dùng để bơm hút, xử lý nước thải giảm tình trang ô nhiễm môi trường, chống ngập úng và mùa mưa.
Máy bơm chìm là một trong những dòng máy bơm đặc biệt, có động cơ bơm được được đặt hoàn toàn trong vỏ kín của máy bơm và được đặt ngập trong môi trường chất lỏng bơm.
Với ưu điểm này, thì máy bơm chìm được sử dụng và ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực, giúp giải quyết nhiều vấn đề liên quan tới bơm nước trong các môi trường và vị trí bơm khác nhau

Tại Việt Nam hiện nay, có rất nhiều các hãng máy bơm cung cấp bơm chìm, nhưng nổi bật nhất có thể kể đến như :
- Máy Bơm Chìm Pentax
- Máy Bơm Chìm Ebara
- Máy Bơm chìm Tsurumi
- Máy Bơm Chìm Grampus
- Máy bơm chìm Mastra
- Máy Bơm Chìm NTP
- Máy Bơm Chìm Wilo
Máy bơm Thành Đạt chúng tôi hiện nay đang là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng các dòng máy bơm chìm tốt nhất, chất lượng nhất hiện nay trên thị trường. Dưới đây, Thành Đạt xin gửi tới quý khách bảng báo giá của một vài mẫu bơm chìm hiện đang hot trên thị trường do Thành Đạt phân phối .
Báo giá máy bơm chìm Pentax mới nhất
STT | Model | HP | Q(m3/h) | H(m) | Bảng giá bơm tham khảo |
Bơm chìm nước sạch | |||||
169 | DPM 3/4 G | 0.8kW | 0.6 – 4.5 | 39.3 – 12 | 14,872,000 |
170 | DPMT 3/4 | 0.8kW | 0.6 – 4.5 | 39.3 – 12 | 14,846,000 |
171 | DPM 5/3 G | 0.9kW | 0.6 – 7.2 | 32.5 – 11 | 15,483,000 |
172 | DPMT 5/3 | 0.9kW | 0.6 – 7.2 | 32.5 – 11 | 15,028,000 |
Bơm nước thải (thân bơm và cánh bơm là plastic) 1F – 50Hz |
|
|
|
|
|
173 | DP40 G (H05RN8F 10m) | 0.2kW | 1.2 – 4.8 | 5.7 – 2.5 | 7,995,000 |
174 | DP60 G (H05RN8F 10m) | 0.4kW | 1.2 – 7.2 | 8.1 – 2.6 | 9,282,000 |
175 | DP80 G (H07RN8F 10m) | 0.8kW | 3 – 12 | 9.1 – 4 | 11,089,000 |
176 | DP100 G (H07RN8F 10m) | 1.05kW | 3 – 15 | 12.2 – 4.5 | 11,492,000 |
Bơm nước thải (thân bơm, guồng và cánh bơm là Inox ) 1F-3F – 50Hz |
|
|
|
|
|
177 | DX 80/2G | 1.05kW | 3 – 12 | 6.3 – 3.5 | 15,106,000 |
178 | DXT 80/2 | 1.05kW | 3 – 12 | 6.3 – 3.5 | 16,055,000 |
179 | DX 100/2G | 1.35kW | 3 – 18 | 9 – 3.5 | 15,951,000 |
180 | DXT 100/2 | 1.35kW | 3 – 18 | 9 – 3.5 | 16,328,000 |
Bơm nước thải (thân bơm gang, guồng và cánh bơm là Inox ) 1F-3F – 50Hz |
|
|
|
|
|
181 | DB 100G | 1.35kW | 6 – 36 | 9.5 – 2.2 | 17,069,000 |
182 | DBT 100 | 1.35kW | 6 – 36 | 9.5 – 2.2 | 17,173,000 |
183 | DB 150G | 1.7kW | 6 – 39 | 11.5 – 3.4 | 17,550,000 |
184 | DBT 150 | 1.7kW | 6 – 39 | 11.5 – 3.4 | 18,265,000 |
Bơm nước thải (thân bơm gang, guồng và cánh bơm là Inox ) 1F-3F – 50Hz |
|
|
|
|
|
185 | DG 80/2G | 1.05kW | 3 – 15 | 7.4 – 3.7 | 14,170,000 |
186 | DGT 80/2 | 1.05kW | 3 – 15 | 7.4 – 3.7 | 14,547,000 |
187 | DG 100/2G | 1.35kW | 3 – 18 | 9.4 – 5.7 | 14,482,000 |
188 | DGT 100/2 | 1.35kW | 3 – 18 | 9.4 – 5.7 | 14,820,000 |
Giá bơm nước thải (thân bơm gang, guồng inox và cánh bơm là đồng ) 1F-3F – 50Hz |
|
|
|
|
|
189 | DH 80G | 0.98kW | 3 – 15 | 14.9 – 4.3 | 14,287,000 |
190 | DHT 80 | 0.98kW | 3 – 15 | 14.9 – 4.3 | 14,729,000 |
191 | DH 100G | 1.37kW | 3 – 18 | 18.5 – 4.4 | 14,937,000 |
192 | DHT 100 | 1.37kW | 3 – 18 | 18.5 – 4.4 | 15,262,000 |
Bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F – 50Hz Không bao gồm coupling |
|
|
|
|
|
193 | DMT 160 | 1.5 | 6 – 54 | 15.3 – 3.8 | 39,533,000 |
194 | DMT 210 | 2 | 6 – 60 | 18.4 – 5.2 | 39,598,000 |
195 | DMT 310 | 3 | 6 – 66 | 22.2 – 6.4 | 39,910,000 |
196 | DMT 410 | 4 | 6 – 72 | 24.6 – 8.3 | 54,249,000 |
197 | DMT 560 | 5.5 | 6 – 78 | 27.5 – 8.9 | 55,029,000 |
198 | DMT 400 – 4 | 4 | 12 – 96 | 12.7 – 4 | 65,364,000 |
199 | DMT 550 – 4 | 5.5 | 12 – 180 | 14 – 1.3 | 81,757,000 |
200 | DMT 750 – 4 | 7.5 | 12 – 180 | 16.2 – 2.6 | 83,837,000 |
201 | DMT 1000 | 10 | 12 – 144 | 30.9 – 2.1 | 82,472,000 |
Bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F – 50Hz Không bao gồm coupling |
|
|
|
|
|
202 | DCT 160 | 1.5 | 6 – 36 | 17.9 – 3 | 37,726,000 |
203 | DCT 210 | 2 | 6 – 39 | 22.2 – 4.5 | 37,830,000 |
204 | DCT 310 | 3 | 6 – 42 | 25.4 – 5.9 | 38,064,000 |
205 | DCT 410 | 4 | 6 – 48 | 31.6 – 5.9 | 57,694,000 |
206 | DCT 560 | 5.5 | 6 – 51 | 36.1 – 6.5 | 58,812,000 |
207 | DCT 750 | 7.5 | 12 – 54 | 42.9 – 13.1 | 76,440,000 |
208 | DCT 1000 | 10 | 12 – 54 | 49.8 – 19.7 | 81,614,000 |
Bơm nước thải dân dụng – công nghiệp cánh cắt (vỏ gang) 1F 3F – 50Hz |
|
|
|
|
|
209 | DTR 101G | 1.2kW | 3 – 13.2 | 17.1 – 4.9 | 24,986,000 |
210 | DTRT 101 | 1.2kW | 3 – 13.2 | 17.1 – 4.9 | 25,337,000 |
211 | DTRT 150 | 1.5 | 3 – 18 | 18.5 – 9.9 | 40,898,000 |
212 | DTRT 200 | 2 | 3 – 18 | 21.3 – 13.4 | 41,041,000 |
213 | DTRT 300 | 3 | 3 – 18 | 25.2 – 18.2 | 42,562,000 |
214 | DTRT 400 | 4 | 3 – 18 | 31.8 – 21.6 | 64,649,000 |
215 | DTRT 550 | 5.5 | 3 – 18 | 36.9 – 27.6 | 65,832,000 |
216 | DTRT 750 | 7.5 | 3 – 18 | 46.2 – 36.1 | 80,561,000 |
217 | DTRT 1000 | 10 | 3 – 18 | 52.7 – 42.7 | 85,059,000 |
Bảng báo giá máy bơm chìm Ebara nhập khẩu
Model | (V/C) | KW | HP | H(m) | Q(m3/h) | Đơn giá (Chưa gồm VAT) |
BEST ONE MA | 220/1 | 0.25 | 0.33 | 8.3-1.8 | 1.2-10.2 | 10.560.000 |
BEST 3 | 380/3 | 0.74 | 1 | 13.6 – 3.2 | 1.2 – 16.8 | 20.400.000 |
BEST 3 MA | 220/1 | 0.74 | 1 | 13.6 – 3.2 | 1.2 – 16.8 | 20.976.000 |
BEST 4 | 380/3 | 1.1 | 1.5 | 17.4 – 4.6 | 1.2 – 19.8 | 20.580.000 |
BEST 4 MA | 220/1 | 1.1 | 1.5 | 17.4 – 4.6 | 1.2 – 19.8 | 21.432.000 |
BEST 5 | 380/3 | 1.5 | 2 | 18.4 – 5 | 1.2 – 21.6 | 20.748.000 |
RIGHT 100 | 380/3 | 0.74 | 1 | 9.5 – 2 | 2.4 -18 | 15.720.000 |
RIGHT 100 MA | 220/1 | 0.74 | 1 | 9.5 – 2 | 2.4 – 18 | 16.032.000 |
DW VOX 100 | 380/3 | 0.74 | 1 | 7.9 – 1.9 | 6 – 30 | 27.360.000 |
DW VOX M 100 A | 220/1 | 0.74 | 1 | 7.9 – 1.9 | 6 – 30 | 27.672.000 |
DW VOX 150 | 380/3 | 1.1 | 1.5 | 10.2 – 2.1 | 6 – 36 | 27.900.000 |
DW VOX M 150 A | 220/1 | 1.1 | 1.5 | 10.2 – 2.1 | 6 – 36 | 28.860.000 |
DW VOX 200 | 380/3 | 1.5 | 2 | 12.5 – 1.6 | 6 – 42 | 28.260.000 |
DW VOX 300 | 380/3 | 2.2 | 3 | 15.7 – 3.6 | 6 – 48 | 34.080.000 |
Bảng giá máy bơm chìm Tsurumi
Máy bơm nước thải Tsurumi Series B: cánh hở hoặc bán hở (Channel/ Semi – Open)
Model | Công suất/ Điện áp | Qmax | Hmax | Đơn giá |
50B2.4 | 0.4Kw/380V | 0.263 | 9m | 9,150,000 |
50B2.4S | 0.4Kw/220V | 0.263 | 9m | 9,450,000 |
50B2.75 | 0.75Kw/380V | 0.44 | 12m | 10,600,000 |
50B2.75H | 0.75kw/380V | 0.45 | 15m | 10,550,000 |
50B2.75S | 0.75Kw/220V | 0.45 | 15m | 18,100,000 |
50BA2.4 | 0.4Kw/380V | 0.263 | 9m | 15,700,000 |
50BA2.75S | 0.75Kw/220V | 0.45 | 15m | 21,715,000 |
80B21.5 | 1.5kw/380V | 1 | 16.9m | 13,820,000 |
100B42.2 | 2.2kw/380V | 1.5 | 16m | 18,100,000 |
100B43.7 | 3.7kw/380V | 2 | 16m | 21,200,000 |
100B43.7H | 3.7kw/380V | 1.4 | 18.8m | 21,700,000 |
150B63.7 | 3.7Kw/380V | 4 | 7m | 60,450,000 |
100B45.5 | 5.5kw/380V | 2.07 | 26m | 33,295,000 |
100B47.5 | 7.5kw/380V | 2.26 | 29.7m | 38,250,000 |
150B47.5H | 7.5kw/380V | 4.5 | 24m | 51,600,000 |
150B47.5L | 7.5kw/380V | 5 | 16m | 51,300,000 |
150B411 | 11kw/380V | 4.5 | 24m | 66,800,000 |
250B611 | 11kw/380V | 8.6 | 11m | 174,840,000 |
150B415 | 15kw/380V | 4.5 | 28m | 82,300,000 |
Máy bơm nước thải Tsurumi Series PU: cánh xoáy (Voxter)
Model | Công suất/ Điện áp | Qmax | Hmax | Đơn giá |
40PU2.15 | 0.15kw/380V | 0.19 | 5.7m | 4,100,000 |
40PU2.15S | 0.15kw/220V | 0.19 | 5.7m | 4,000,000 |
40PU2.25 | 0.25kw/380V | 0.21 | 6.6m | 5,950,000 |
40PU2.25S | 0.25kw/220V | 0.21 | 6.6m | 6,130,000 |
50PU2.4 | 0.4kw/380V | 0.27 | 9.6m | 6,400,000 |
50PU2.4S | 0.4Kw/220V | 0.27 | 9.6m | 6,400,000 |
50PU2.75 | 0.75kw/380V | 0.36 | 12.5m | 6,600,000 |
50PU2.75S | 0.75Kw/220V | 0.36 | 12.5m | 8,300,000 |
80PU21.5 | 0.15kw/380V | 0.78 | 15m | 10,030,000 |
80PU22.2 | 2.2KW/380V | 0.81 | 17.9m | 18,080,000 |
Máy bơm nước thải Tsurumi Series U: cánh xoáy (Voxter)
Model | Công suất/ Điện áp | Qmax | Hmax | Đơn giá |
40U2.25 | 0.25kW/380V | 0.27 | 7.5m | 6,840,000 |
40U2.25S | 0.25kW/220V | 0.27 | 7.5m | 6,840,000 |
50U2.4 | 0.4kW/380V | 0.27 | 11m | 7,800,000 |
50U2.4S | 0.4kW/220V | 0.27 | 11m | 7,650,000 |
50U2.75 | 0.75kW/380V | 0.27 | 13m | 9,320,000 |
50U21.5 | 1.5kW/380V | 0.33 | 20.2m | 12,700,000 |
80U2.75 | 0.75kW/380V | 0.45 | 12.2m | 9,320,000 |
80U21.5 | 1.5kW/380V | 0.60 | 16.5m | 12,840,000 |
80U22.2 | 2.2kW/380V | 0.80 | 17.9m | 17,930,000 |
80U23.7 | 3.7kW/380V | 1.03 | 23.5m | 24,560,000 |
Máy bơm nước thải Tsurumi Series C: cánh cắt (Cutter)
Model | Công suất/ Điện áp | Qmax | Hmax | Đơn giá |
50C2.75S | 0.75kW/220V | 0.335 | 11.5m | 14,700,000 |
50C2.75 | 0.75kW/380V | 0.335 | 11.5m | 10,500,000 |
80C21.5 | 1.5kW/380V | 0.810 | 13.2m | 14,500,000 |
100C42.2 | 2.2kW/380V | 1.100 | 13.2m | 20,450,000 |
100C43.7 | 3.7kW/380V | 1.700 | 16m | 24,230,000 |
100C45.5 | 5.5kW/380V | 2.200 | 18m | 39,040,000 |
100C47.5 | 7.5kW/380V | 2.500 | 23m | 39,600,000 |
100C411 | 11kW/380V | 2.700 | 25m | 66,000,000 |
100C415 | 15kW/380V | 2.200 | 28m | 140,000,000 |
Bảng báo giá máy bơm chìm Mastra
BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM NƯỚC THẢI MASTRA | ||||||||
S T T | TÊN HÀNG | PHI | NGUỒN | CÔNG SUẤT | CỘT ÁP | LƯU | GIÁ BÁN | |
LƯỢNG | ||||||||
MODEL | Họng | PHASE | HP | KW | Hmax(m) | m3/h(max) | (VNĐ) | |
BÁO GIÁ MÁY BƠM CHÌM MASTRA | ||||||||
1 | MOP 200 | 21 | 220 | 0.1 | 0.02 | 9 | 7 | 1,920,000 |
2 | MST 150 | 49 | 220 | 0.25 | 0.15 | 5.5 | 15 | 3,120,000 |
3 | MST 250 | 49 | 220 | 0.35 | 0.25 | 6.5 | 18 | 3,440,000 |
4 | MST 400 | 49 | 220 | 0.55 | 0.4 | 9.2 | 22 | 3,872,000 |
BÁO GIÁ MÁY BƠM CHÌM MASTRA chân đế INOX Quây | ||||||||
5 | MBA205 | 60 | 220 | 0.75 | 0.55 | 12 | 20 | 5,712,000 |
6 | MBA207 | 60 | 220-380 | 1 | 0.75 | 13 | 31 | 6,400,000 |
BÁO GIÁ BƠM CHÌM MASTRA chân đế Kiềng | ||||||||
9 | MAF211 | 60 | 220-380 | 1.5 | 1.1 | 14 | 32 | 7,040,000 |
10 | MAF315 | 76 | 220-380 | 2 | 1.5 | 15 | 34 | 9,120,000 |
11 | MAF322 | 90 | 220-380 | 3 | 2.2 | 15 | 58 | 10,560,000 |
12 | MAF 3700- MAF 437 | 110 | 380 | 5 | 3.7 | 20 | 100 | 20,160,000 |
13 | MAF 5500- MAF 455 | 110 | 380 | 7.5 | 5.5 | 23 | 120 | 21,840,000 |
14 | MAF 7500 – MAF 475 | 110 | 380 | 10 | 7.5 | 30 | 130 | 25,760,000 |
Khách hàng xin lưu ý:
Tất cả báo giá mà Máy bơm Thành Đạt đưa ra chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi bất cứ thời điểm nào mà không cần báo trước. Quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với PCCC Thành Đạt để được tư vấn, hỗ trợ.
Tổng đại lý má bơm chìm uy tín số 1 tại Việt Nam
Kính thưa quý khách, Máy bơm Thành Đạt chúng tôi hiện nay đang là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng các dòng máy bơm chìm trên thị trường Viejt Nam hiện nay. Các sản phẩm bơm chìm của Thành Đạt đều có giấy tờ nhập khẩu CO CQ chính hãng, với chế độ bảo hành chính hãng, nên quý khách có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ hỗ trợ của chúng tôi.

Ngoài rta, mua sản phẩm máy bơm tại Thành Đạt, quý khách sẽ được hỗ trợ tưu vấn, lắp đặt, đặc biệt là chính khách khuyến mại, chiết khấu cực hấp dẫn cho các khách hàng là đại lý, khách hàng làm dự án mà không đơn vị nào có thể đáp ứng được.
Quý khách có thể liên hệ với Thành Đạt để được tư vấn báo giá tốt nhất nhé :
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH ĐẠT
- Hà Nội: 34 Đường Láng, Ngã Tư Sở, Hà Nội
- Hồ Chí Minh: 691 Lạc long quân – P.10 – Q Tân Bình
- Điện thoại: 024 3564 1884 – 024 3564 3397
- Fax: 024 3782 1461
- Hotline Miền Bắc: 0913 985 808
- Hotline Miền Nam: 0909 152 999
- Email: thanhdat@maycongnghiep.vn





